一般見識

yī bān jiàn shí nhất bàn kiến thức

Hán Việt: nhất bàn kiến thức · Pinyin: yī bān jiàn shí

Tổng quan

hiểu biết bình thường | (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém không chấp nhặt; không tranh chấp với người kém hiểu biết。不跟知識、修養較差的人爭執,叫做不跟他一般見識。 不要跟他一般見識 không nên chấp nhặt với nó.

Cấu tạo: (nhất) + (bàn) + (kiến) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu biết bình thường | (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém không chấp nhặt; không tranh chấp với người kém hiểu biết。不跟知識、修養較差的人爭執,叫做不跟他一般見識。 不要跟他一般見識 không nên chấp nhặt với nó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同樣的識見氣度。《初刻拍案驚奇》卷一七:「小婦人道是孩子家,不與他一般見識。」《紅樓夢》第六○回:「姨奶奶別和他小孩子一般見識,等我們說他。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to lower oneself to (sb's) level
  • Cihui (idiom) to lower oneself to (sb's) level