一草一木

yī cǎo yī mù nhất thảo nhất mộc

Hán Việt: nhất thảo nhất mộc · Pinyin: yī cǎo yī mù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thảo) + (nhất) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻微小的事物。《初刻拍案驚奇》卷一一:「一草一木都是上天生命,何況祖宗赤子?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻极微小的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.应劭传》"春一草枯则为灾,秋一木华亦为异。"唐李商隐有《永乐县所居一草一木无非自栽今春悉已芳茂因书即事一章》诗◇亦以"一草一木"喻微细之物。

Eng

  • Cihui 一草一木 īcǎoyīmù f.e. every blade of grass and every tree/bush; every little thing