一落索

nhất lạc tác

Hán Việt: nhất lạc tác

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lạc) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一大串、一連串。《朱子語類輯略.卷五.自論為學工夫》:「只知孔子答顏子:克己復禮為仁。據他說時,只這一句已多了,又況有下頭一落索。」 2.詞牌名。調見宋秦觀淮海詞。也稱為「洛陽春」、「玉連環」。 3.曲牌名。南曲入高大石調引。