一裹圓

yī guǒ yuán nhất khỏa viên

Hán Việt: nhất khỏa viên · Pinyin: yī guǒ yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khỏa) + (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代盛行的一種左右開衩的長皮襖。《紅樓夢》第九四回:「且說那日寶玉本來穿著一裹圓的皮襖在家歇息,因見花開,只管出來看一回,賞一回,歎一回,愛一回的,心中無數悲喜離合都弄到這株花上去了。」 2.清朝婦女所穿的一種無開衩的便服。