一觴一詠

yī shāng yī yǒng nhất thương nhất vịnh

Hán Việt: nhất thương nhất vịnh · Pinyin: yī shāng yī yǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thương) + (nhất) + (vịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一邊飲酒,一邊賦詩。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「一觴一詠,亦足以暢敘幽情。」宋.辛棄疾〈水龍吟.斷崖千丈孤松〉詞:「一花一草,一觴一詠,風流杖履。野馬塵埃,扶搖下視,蒼然如許。」也作「一詠一觴」。