一言爲定

yī yán wéi dìng nhất ngôn vi định

Hán Việt: nhất ngôn vi định · Pinyin: yī yán wéi dìng

Tổng quan

(thành ngữ) quyết định vậy nhé | xong rồi nhé

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (vi) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) quyết định vậy nhé | xong rồi nhé

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一句话说定了,不再更改。比喻说话算数,决不翻悔。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) it's a deal|that's settled then
  • Cihui 一言為定 īyánwéidìng f.e. that's settled then | ∼, wǒmen yīqǐ qù lü³xíng. That's settled then. We'll go travelling together.