一言兩語

yī yán liǎng yǔ nhất ngôn lưỡng ngữ

Hán Việt: nhất ngôn lưỡng ngữ · Pinyin: yī yán liǎng yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (lưỡng) + (ngữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一兩句話。指很少的言語。如:「他是個難纏的傢伙,別以為一言兩語就能打發他。」《金瓶梅》第五五回:「我們隨著員外,指望一蒂兒到底,誰想酒席中間,一言兩語,竟把我們送與別人。」