一言千金
nhất ngôn thiên kim
Hán Việt: nhất ngôn thiên kim · Pinyin: yī yán qiān jīn
Tổng quan
một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá | lời nói nặng tựa ngàn cân
Nghĩa
Việt
- Cihui một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá | lời nói nặng tựa ngàn cân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容說話很有價值。《聊齋志異.卷八.嫦娥》:「父與紅橋下林嫗有素。……有女在旁,殊色也。翁極贊之。嫗顧宗曰:『大郎溫婉如處子,福相也。若不鄙棄,便奉箕帚,如何?』翁笑,促子離席,使拜嫗曰:『一言千金矣!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一句话价值千金。常用以形容所言之富有价值。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一句话价值千金。常用以形容所言之富有价值。
Eng
- CC-CEDICT one word worth a thousand in gold (idiom); valuable advice|words of enormous weight
- Cihui one word worth a thousand in gold (idiom); valuable advice/words of enormous weight