一言堂

yī yán táng nhất ngôn đường

Hán Việt: nhất ngôn đường · Pinyin: yī yán táng

Tổng quan

(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa) | mọi việc do một cá nhân quyết định | cai trị độc đoán | (đối lập với 群言堂)

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa) | mọi việc do một cá nhân quyết định | cai trị độc đoán | (đối lập với 群言堂)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為商店掛的匾額,表示買賣公平、不二價。後比喻領導作風不民主,不能聽取他人的意見,一個人說了就定案。如:「如果老是搞一言堂,那麼開會還有什麼意義呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时商店表示不二价的匾。现比喻领导缺乏民主作风,独断专行,一个人说了算。

Eng

  • CC-CEDICT (sign hung in a shop) prices fixed – no bargaining (old)|having things decided by the will of a single individual|autocratic rule|(contrasted with 群言堂[qun2 yan2 tang2])
  • Cihui 一言堂 īyántáng id. what sb. says goes

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

群言堂