一言定交

yī yán dìng jiāo nhất ngôn định giao

Hán Việt: nhất ngôn định giao · Pinyin: yī yán dìng jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (định) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容雙方意氣投合,才一交談,便成了至交。唐.權德輿〈唐丞相金紫光祿大夫守太保致仕贈太傅岐國公杜公墓志銘序〉:「一言定交,死生以之,趨人之急,唯恐不及。」也作「一言訂交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容双方意气相投,刚一交谈,就成了至交。