一言而定
nhất ngôn nhi định
Hán Việt: nhất ngôn nhi định · Pinyin: yī yán ér dìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一句話說定了,就不再改變。比喻事情既經談妥,便信守不渝。《歧路燈》第六二回:「我走了,諸事一言而定。」也作「一言為定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一句话说定了,不再更改。比喻说话算数,决不翻悔。