一言訂交

yī yán dìng jiāo nhất ngôn đính giao

Hán Việt: nhất ngôn đính giao · Pinyin: yī yán dìng jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (đính) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容雙方情意投合,才一交談,便成了至交。《兒女英雄傳》第一五回:「不想到天緣湊巧,倒在此地相會,又得彼此情同水乳,一言訂交,真是難得的一樁奇遇。」也作「一言定交」。