一言難盡

yī yán nán jìn nhất ngôn nan tận

Hán Việt: nhất ngôn nan tận · Pinyin: yī yán nán jìn

Tổng quan

khó giải thích trong vài lời (thành ngữ) | phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (nan) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó giải thích trong vài lời (thành ngữ) | phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情非常複雜,無法在倉卒間用簡單的話把它說得清楚。《水滸傳》第一五回:「我們有一年多不去那裡打魚。如今泊子裡把住了,絕了我們衣飯,因此一言難盡。」《老殘遊記》第五回:「老殘道:『此地有山,有水,也種稻,也種麥,與江南何異?』那人歎口氣道:『一言難盡!』就不往下說了。」也作「一言難罄」。

Eng

  • CC-CEDICT hard to explain in a few words (idiom); complicated and not easy to express succinctly
  • Cihui 一言難盡 īyánnánjìn f.e. it's a long story