一誤再誤

yī wù zài wù nhất ngộ tái ngộ

Hán Việt: nhất ngộ tái ngộ · Pinyin: yī wù zài wù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ngộ) + (tái) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《宋史.卷二四四.宗室傳一.魏王廷美傳》:「太祖已誤,陛下豈容再誤邪?」指一次失誤,不以為戒,又再度失誤。清.沈德潛《說詩晬語.卷下》:「前賢讀書,不肯一誤再誤如此。」 2.一再的延誤。如:「這班火車沒有準時進站,時間一誤再誤。」

Eng

  • Cihui 一誤再誤 īwùzàiwù f.e. 1. make one mistake after another 2. make things worse by repeated delays