一誤再誤

yī wù zài wù nhất ngộ tái ngộ

Hán Việt: nhất ngộ tái ngộ · Pinyin: yī wù zài wù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (ngộ) + (tái) + (ngộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一次又一次的失误。形容屡被耽误或屡犯错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一再失误。语本《宋史.魏王廷美传》"太宗以传国之意访之赵普。普曰'太祖已误,陛下岂容再误邪?'"

Eng

  • Cihui 一誤再誤 īwùzàiwù f.e. 1. make one mistake after another 2. make things worse by repeated delays