一貌堂堂

yī mào táng táng nhất mạo đường đường

Hán Việt: nhất mạo đường đường · Pinyin: yī mào táng táng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (mạo) + (đường) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堂堂,儀表大方莊重。一貌堂堂指人相貌堂皇,舉止莊重,一表人才。明.王世貞《鳴鳳記》第三一齣:「我見他一貌堂堂,必然高貴。」《隋唐演義》第八三回:「當下李白見他一貌堂堂,便勒住馬問:是何人?所犯何事何罪?今解往何處?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂堂:庄重大方。指一表人才。