一跨步

nhất khóa bộ

Hán Việt: nhất khóa bộ

Tổng quan

bước dài, bước (khoảng bước), ((thường) số nhiều) sự tiến bộ, (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp, vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng), đi dài bước, đứng giạng chân, (+ over) bước qua, đi bước dài (qua đường...), đứng giạng chân trên (cái hồ...), bước qua (cái hào...)

Cấu tạo: (nhất) + (khóa) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bước dài, bước (khoảng bước), ((thường) số nhiều) sự tiến bộ, (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp, vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng), đi dài bước, đứng giạng chân, (+ over) bước qua, đi bước dài (qua đường...), đứng giạng chân trên (cái hồ.…