一蹴可幾
nhất xúc khả ki
Hán Việt: nhất xúc khả ki · Pinyin: yī cù kě jǐ
Tổng quan
thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ) | dễ như ăn bánh | có thể làm được ngay lập tức
Nghĩa
Việt
- Cihui thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ) | dễ như ăn bánh | có thể làm được ngay lập tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一舉腳就可以到達。比喻一下子就能成功。如:「學習外國語言並不是一蹴可幾,必須不斷地練習,才能更加進步。」
Eng
- CC-CEDICT to succeed at the first try (idiom)|easy as pie|one can do it at once
- Cihui to succeed at the first try (idiom); easy as pie; one can do it at once