一轂轆

yī gǔ lù nhất cốc lộc

Hán Việt: nhất cốc lộc · Pinyin: yī gǔ lù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cốc) + (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻身一滾。形容速度很快。《西遊記》第二一回:「獃子忽抬頭,見沒了人家,慌得一轂轆爬將起來道:『我的馬哩?』」《初刻拍案驚奇》卷六:「只見巫娘子望見官人來了,一轂轆跳將起來。」也作「一骨碌」。