一轉語

nhất chuyển ngữ

Hán Việt: nhất chuyển ngữ

Tổng quan

NHẤT CHUYỂN NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Một câu nói làm cho người học chuyển mê khai ngộ. Trong khi Thiền giả tham vấn, đợi lúc ông ta ngơ ngác cùng đường tiến thoái, Thiền sư lập tức chuyển đổi cơ pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

不因循原有的評語、觀點,而另賦新意。宋.辛棄疾〈臨江仙.莫笑吾家蒼壁小詞.序〉:「主人戲下一轉語,為蒼壁解嘲。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 转 (chuyển) + 语 (ngữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不因循原有的評語、觀點,而另賦新意。宋.辛棄疾〈臨江仙.莫笑吾家蒼壁小詞.序〉:「主人戲下一轉語,為蒼壁解嘲。」

other

  • Nguồn khác Một câu nói làm cho người học chuyển mê khai ngộ
  • Nguồn khác Trong khi Thiền giả tham vấn, đợi lúc ông ta ngơ ngác cùng đường tiến thoái, Thiền sư lập tức chuyển đổi cơ pháp nói ra một câu khiến cho ông ta tỉnh ngộ
  • Nguồn khác Nếu nói 3 câu thì gọi là Tam chuyển ngữ
  • Nguồn khác Tắc 8, TDL ghi: 某甲於過去迦葉佛時曾住此山、有學人問:大修行底人還落因果也無?對他道:不落因果。墮野狐身五百生、今請和尚代一轉語。丈云:不昧因果。老人於言下大悟。 Thuở quá khứ thời Phật Ca-diếp tôi từng trụ núi này
  • Nguồn khác Có người học hỏi tôi: Bậc đại tu hành còn rơi vào nhân quả chăng? Tôi đáp: Chẳng rơi vào nhân quả
  • Nguồn khác Do lời nói này mà tôi bị đọa làm thân chồn 500 đời
  • Nguồn khác Nay thỉnh Hòa thượng đáp thay cho một chuyển ngữ
  • Nguồn khác Trượng nói: Chẳng lầm nhân quả
  • Nguồn khác Ông già ngay nơi lời này liền đại ngộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

一轉話 · 一转眼 · 一轉 · 一转 · 轉語 · 一轉念 · 一轉手 · 一转念