一道菜

nhất đạo thái

Hán Việt: nhất đạo thái

Tổng quan

tiến trình, dòng; quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course), hướng, chiều hướng; đường đi, cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng)), món ăn (đưa lần lượt), loạt; khoá; đợt; lớp, hàng gạch, hàng đá, (số nhiều) đạo đức, tư cách, (số nhiều) kỳ hành kinh, theo thủ tục (lệ) thông thường, lệ thường lẽ thường, đang diễn biến, trong khi,…

Cấu tạo: (nhất) + (đạo) + (thái)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 一道菜 ī dào cài n. a course (at a banquet)