一還一報

yī huán yī bào nhất hoàn nhất báo

Hán Việt: nhất hoàn nhất báo · Pinyin: yī huán yī bào

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hoàn) + (nhất) + (báo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報應。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「想當時你可也不三思,這一還一報從來是。」

Eng

  • Cihui 一還一報 īhuán-yībào v.p. tit for tat; eye for an eye