一那个
nhất na cá
Hán Việt: nhất na cá
Tổng quan
NHẤT NA CÁ Một cái ấy. Danh từ Nhất Na Cá được Thiền tông dùng để chỉ cho nghi tình. X. Na Cá.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT NA CÁ Một cái ấy. Danh từ Nhất Na Cá được Thiền tông dùng để chỉ cho nghi tình. X. Na Cá.