一酬一酢

yī chóu yī zuò nhất thù nhất tạc

Hán Việt: nhất thù nhất tạc · Pinyin: yī chóu yī zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thù) + (nhất) + (tạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酬,向客人敬酒。酢,向主人敬酒。一酬一酢指一來一往的互相敬酒。《兒女英雄傳》第三七回:「便用那合歡杯,斟了滿盅,他夫妻果然一酬一酢的飲乾,便把那桌果子分給兩個媽媽,以至本屋裡丫頭女人吃去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酬:向客人人敬酒;酢:向主人敬酒。一来一往地互相敬酒。