一釐一毫
nhất li nhất hào
Hán Việt: nhất li nhất hào · Pinyin: yī lí yī háo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極少的數量。宋.朱熹〈奏巡歷婺衢捄荒事件狀〉:「常山、開化係災傷極重去處,而常山所放僅及一分六釐有奇;而開化又止一釐一毫而已。」
Hán Việt: nhất li nhất hào · Pinyin: yī lí yī háo