一錯再錯
nhất thác tái thác
Hán Việt: nhất thác tái thác · Pinyin: yī cuò zài cuò
Tổng quan
lặp lại sai lầm | tiếp tục mắc lỗi | phạm sai lầm liên tục
Nghĩa
Việt
- Cihui lặp lại sai lầm | tiếp tục mắc lỗi | phạm sai lầm liên tục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不知悔改,屢犯過失。如:「從哪裡跌倒,就要從哪裡站起來,切記不要一錯再錯。」
Eng
- CC-CEDICT to repeat errors|to continue blundering|to make continuous mistakes
- Cihui to repeat errors; to continue blundering; to make continuous mistakes