一鍋粥

yī guō zhōu nhất oa chúc

Hán Việt: nhất oa chúc · Pinyin: yī guō zhōu

Tổng quan

(nghĩa đen) một nồi cháo | (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn hỗn loạn; rối ren; lung tung。形容混亂的現象;一團糟。 亂成一鍋粥 rối tinh rối mù

Cấu tạo: (nhất) + (oa) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) một nồi cháo | (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn hỗn loạn; rối ren; lung tung。形容混亂的現象;一團糟。 亂成一鍋粥 rối tinh rối mù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一團糟、一塌糊塗。《金瓶梅》第四六回:「家裡老婆沒曾往那裡尋去?尋出沒曾打成一鍋粥?」

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) a pot of porridge|(fig.) a complete mess
  • Cihui (lit.) a pot of porridge; (fig.) a complete mess