一钱不名

yī qián bù míngnhất tiễn bất danh

Hán Việt: nhất tiễn bất danh · Pinyin: yī qián bù míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓身无分文。常以形容囊橐一空或甚为贫穷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人極為貧窮。參見「不名一錢」條。《糊塗世界》第一二回:「只是大嫂同舍妹要在家多停幾日,又兼我是一錢不名,還要張羅幾文纔能辦事。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 錢 (tiễn) + 不 (bất) + 名 (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身无分文。常以形容囊橐一空或甚为贫穷。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不名一文 · 一钱不值 · 不名一钱 · 一钱如命 · 不名一錢 · 不名誉地 · 不名誉的 · 不名数