一鉢一瓶 yī bō yī píng · nhất bát nhất bình Hán Việt: nhất bát nhất bình · Pinyin: yī bō yī píng Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 鉢 (bát) + 一 (nhất) + 瓶 (bình)Pinyinyī bō yī píngHán Việtnhất bát nhất bìnhCấu tạo一 + 鉢 + 一 + 瓶 · nhất + bát + nhất + bình nghĩa thành phần: nhất + bát + nhất + bình Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 钵、瓶:和尚的饮食器具。指和尚云游时的简单食具。形容家境贫寒