一陣陣的
nhất trận trận đích
Hán Việt: nhất trận trận đích
Tổng quan
từng cơn; từng đợt, hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...)
Nghĩa
Việt
- Cihui từng cơn; từng đợt, hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...)