一零兒

yī líng ér nhất linh nhi

Hán Việt: nhất linh nhi · Pinyin: yī líng ér

Tổng quan

phần dư: số lẻ

Cấu tạo: (nhất) + (linh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần dư: số lẻ
  • Cihui phần dư; số lẻ。零頭。 我知道的這一點兒,連人家的一零兒也比不上啊。 điều tôi biết này, không bằng cái lẻ của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 零頭、尾數。比喻極少的數目。《紅樓夢》第六四回:「人人都說你嬸子好,據我看,那裡及你二姨兒一零兒呢。」

Eng

  • Cihui 一零兒 īlíngr n. 1. a fraction 2. <topo.> odd