一霎

yī shànhất siếp

Hán Việt: nhất siếp · Pinyin: yī shà

Tổng quan

một chốc; một lát. 一霎間 một chốc 一霎時 một lát

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作一霎时”。一下子。指极短的时间一霎功夫, 一霎时聚起三五十人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

片刻、一會兒。《老殘遊記二編》第一回:「現在天光又短,一霎就黑天,還是早點走罷。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 霎 (siếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong chớp mắt
  • Tần suất từ trong chớp mắt; một chốc; một lát. 一霎間 một chốc 一霎時 một lát; một lát
  • Biên soạn in a flash

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 片刻、一會兒。《老殘遊記二編》第一回:「現在天光又短,一霎就黑天,還是早點走罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作一霎时”。一下子。指极短的时间一霎功夫, 一霎时聚起三五十人。

Eng

  • Cihui in a flash
  • Tần suất từ n. in a flash

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

转瞬