转瞬

zhuǎn shùnchuyển thuấn

Hán Việt: chuyển thuấn · Pinyin: zhuǎn shùn

Tổng quan

nháy mắt; chớp mắt; chẳng mấy chốc; giây lát; chốc lát. nhanh thật, đến đây đã được mười mấy ngày rồi. 國慶節轉瞬就要到了. chẳng mấy chốc đã đến lễ Quốc khánh rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"转眴"。 2.转眼。喻时间短促。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.轉動眼睛。如:「轉瞬顧盼」。 2.轉眼之間。比喻極短的時間。如:「富貴榮華,轉瞬成空。」也作「轉盼」、「轉眼」。

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 瞬 (thuấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chuyến thuấn/chuyển thuấn: giây lát/thoáng qua/nháy mắt/chớp mắt/chẳng mấy chốc/chốc lát; thoáng qua; nháy mắt; chớp mắt; chẳng mấy chốc; chốc lát
  • Biên soạn 轉瞬 huǎnshùn v.o. 1. twinkle; flash 2. turn the eyes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉動眼睛。如:「轉瞬顧盼」。 2.轉眼之間。比喻極短的時間。如:「富貴榮華,轉瞬成空。」也作「轉盼」、「轉眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"转眴"。 2.转眼。喻时间短促。

Eng

  • Cihui 轉瞬 huǎnshùn v.o. 1. twinkle; flash 2. turn the eyes
  • Tần suất từ 轉瞬 huǎnshùn v.o. 1. twinkle; flash 2. turn the eyes

Đức

  • Handedict im Nu, im selben Augenblick, im Handumdrehen

other

  • Nguồn khác Chớp mắt, khoảnh khắc. Như Chuyển nhãn 轉眼

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一会儿 · 一刹 · 一霎 · 俄顷 · 片刻 · 瞬息 · 霎时 · 须臾

Từ trái nghĩa

良久