轉瞬
chuyển thuấn
Hán Việt: chuyển thuấn · Pinyin: zhuǎn shùn
Tổng quan
trong nháy mắt | trong chớp mắt | đảo mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển thuấn chuyển thuấn ☆Chớp mắt, khoảnh khắc. Như Chuyển nhãn 轉眼.
- Cihui trong nháy mắt | trong chớp mắt | đảo mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉動眼睛。如:「轉瞬顧盼」。 2.轉眼之間。比喻極短的時間。如:「富貴榮華,轉瞬成空。」也作「轉盼」、「轉眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"转眴"; 转眼。喻时间短促。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"转眴"。 2.转眼。喻时间短促。
Eng
- CC-CEDICT in the twinkling of an eye|in a flash|to turn one's eyes
- Cihui 轉瞬 huǎnshùn v.o. 1. twinkle; flash 2. turn the eyes