霎
siếp
Hán Việt: siếp · Pinyin: shà
Tổng quan
sáp sáp trời (quãng thời giờ rất vắn) [Eng: short time]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shà |
|---|---|
| Hán Việt | siếp |
| Quảng Đông | saap3 |
| Mân Nam | sap |
| Nhật Bản | KOSAME |
| Hàn Quốc | 삽 |
| Chú âm | ㄕㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srep |
| Phản thiết | 山洽切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Siếp thời} [霎時] cái thời gian rất ngắn. Như {nhất siếp thời} [一霎時] một loáng, chớp một cái. Mưa nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小雨。《廣韻.入聲.葉韻》:「霎,小雨。」 [擬] 形容風雨聲。唐.韓偓〈夏夜〉詩:「猛風飄電黑雲生,霎霎高林簇雨聲。」 [形] 短促的。如:「霎時間」。唐.孟郊〈春雨後〉詩:「昨夜一霎雨,天意蘇群物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霎〈名〉 (从雨,妾声。本义小雨) 同本义 很短时间;瞬间 小街上霎时间沉寂起来。--《梁生宝买稻种》 又如霎那间(片刻间);霎时间(极短时间) 霎,雨声。--《集韵》 又连用,多指风雨声。如霎霎(状声词,形容风雨声) 用同闸”。水闸 泾水内旧有石霎,以堰水入白渠溉田。--清·顾炎武《天下郡国利病书》 霎 用同眨”。眼睛闭上又立刻睁开 像对着我们霎眼。--刘复《敲冰》 霎shà ⒈小雨。 ⒉一会儿,短暂的时间~时。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT all of a sudden|drizzle
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】山洽切【集韻】色甲切【韻會】【正韻】色洽切,𠀤音箑。【說文】小雨也。从雨妾聲。【玉篇】𩂻霎。【集韻】雨聲。 又【玉篇】子葉切,音接。義同。 又【集韻】悉合切,音趿。與霅同。詳前霅字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 雭 · 雭