一順兒

yī shùn ér nhất thuận nhi

Hán Việt: nhất thuận nhi · Pinyin: yī shùn ér

Tổng quan

cùng phương hướng: theo thứ tự

Cấu tạo: (nhất) + (thuận) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng phương hướng; theo thứ tự。同一方向或順序。 村里新蓋的房子,一順兒都是朝南的瓦房。 những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.
  • Cihui cùng phương hướng: theo thứ tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順序一律。《平妖傳》第九回:「正中三間小小亭子,彷著江南船樣,一順兒造進去的。」也作「一順子」。

Eng

  • Cihui 一順兒 īshùnr ►See ³yīshùn