一颦一笑

yī pín yī xiàonhất tần nhất tiếu

Hán Việt: nhất tần nhất tiếu · Pinyin: yī pín yī xiào

Tổng quan

mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

颦:皱眉。指忧和喜的表情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顰,皺眉。一顰一笑指臉上或悲或喜的表情變化。唐.權德輿〈雜興〉詩五首之一:「一顰一笑千金重,肯似成都夜失身。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 顰 (tần) + 一 (nhất) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điệu bộ lả lơi
  • Biên soạn 1. every facial expression of (a VIP) 2. affected coquetry (of a seductive woman or prostitute) 3. slightest facial expression

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"一嚬一笑"。

Eng

  • Cihui 一顰一笑 īpínyīxiào f.e. 1. every facial expression of (a VIP) 2. affected coquetry (of a seductive woman or prostitute) 3. slightest facial expression

Từ liên quan

Gần nghĩa

一笑置之 · 一笑了之 · 一笑倾城 · 一笑千金 · 一笑了事 · 一笑百媚 · 一笑一颦 · 一笑一顰