一顰一笑
nhất tần nhất tiếu
Hán Việt: nhất tần nhất tiếu · Pinyin: yī pín yī xiào
Tổng quan
mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颦:皱眉。指忧和喜的表情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"一嚬一笑"。
- Tân Hoa Tự Điển 颦皱眉。指忧和喜的表情。
Eng
- CC-CEDICT every frown and every smile
- Cihui 一顰一笑 īpínyīxiào f.e. 1. every facial expression of (a VIP) 2. affected coquetry (of a seductive woman or prostitute) 3. slightest facial expression