一馬一鞍
nhất mã nhất an
Hán Việt: nhất mã nhất an · Pinyin: yī mǎ yī ān
Tổng quan
1.比喻一夫一妻,白头偕老。
比喻一女只嫁一夫。明.高明《琵琶記.五娘侍奉公病》:「公公,我一馬一鞍,誓無他志!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 một chồng một vợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一女只嫁一夫。明.高明《琵琶記.五娘侍奉公病》:「公公,我一馬一鞍,誓無他志!」
Hán Việt: nhất mã nhất an · Pinyin: yī mǎ yī ān
1.比喻一夫一妻,白头偕老。
比喻一女只嫁一夫。明.高明《琵琶記.五娘侍奉公病》:「公公,我一馬一鞍,誓無他志!」