一骨碌
nhất cốt lục
Hán Việt: nhất cốt lục · Pinyin: yī gū lu
Tổng quan
với một chuyển động lăn hoặc vặn mình | trong một chuyển động | trong một hơi
Nghĩa
Việt
- Cihui với một chuyển động lăn hoặc vặn mình | trong một chuyển động | trong một hơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翻身一滾。形容速度很快、一下子。《老殘遊記二編》第三回:「勉強睡一霎兒,剛睡不大工夫,聽見有人說話,一骨碌就坐起來了。」《文明小史》第三三回:「縣大老爺聽說要撤任,急得把煙搶摔下,嘩啷一聲打破了個膠州燈的罩子,一骨碌跳下炕來。」也作「一轂轆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迅速地一滚或一转他一骨碌翻身爬了起来。
Eng
- CC-CEDICT with a rolling or twisting movement|in a single movement; in one breath
- Cihui 一骨碌 īgūlu <coll.> n. 1. coil; loop 2. section; stump ◆attr. tumbling; rolling ◆adv. in a gulp; in one fell swoop | Wǒ ∼ cóng chuáng shang ²zuòle qǐlai. I sat in the bed in a flash.