一鱗一爪

yī lín yī zhǎo nhất lân nhất trảo

Hán Việt: nhất lân nhất trảo · Pinyin: yī lín yī zhǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lân) + (nhất) + (trảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指龍身上的鱗片和爪子。《海上花列傳》第四○回:「那龍也居中不動,自首至尾,徹裡通明。一鱗一爪,歷歷可數。」後以龍在雲中,時露一鱗一爪,難以窺其全貌。用以比喻零星片段的事物。《清史稿.卷四八四.文苑列傳一.趙執信列傳》:「又以士禎論詩,比之神龍不見首尾,雲中所露一鱗一爪而已。」