一鼓一板

yī gǔ yī bǎn nhất cổ nhất bản

Hán Việt: nhất cổ nhất bản · Pinyin: yī gǔ yī bǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cổ) + (nhất) + (bản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一吹一唱。即兩個人說話互相幫襯。《二刻拍案驚奇》卷二二:「這兩個一鼓一板,只要公子出脫得些,大家有味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼓、板都是演唱时用以调和节奏的,两者不可分离,因以喻互相帮衬。