一龍一蛇
nhất long nhất xà
Hán Việt: nhất long nhất xà · Pinyin: yī lóng yī shé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忽而像龙的出现,忽而像蛇的蜇伏变化多端。比喻人的处藏或出或处,或显或隐,随着情况的不同而变更。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻时隐时显,变化莫测。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人的处藏或出或处,或显或隐,随着情况的不同而变更。
Eng
- Cihui 一龍一蛇 īlóngyīshé id. Actions and manners change with the circumstances.