丁壮
đinh tráng
Hán Việt: đinh tráng · Pinyin: dīng zhuàng
Tổng quan
tráng đinh; tráng niên; trai tráng
到達兵役年齡的少壯男子。《漢書.卷六四上.嚴勵傳》:「丁壯從軍,老弱轉餉,居者無食,行者無糧。」也作「壯丁」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tráng niên; trai tráng
- Biên soạn able-bodied man
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到達兵役年齡的少壯男子。《漢書.卷六四上.嚴勵傳》:「丁壯從軍,老弱轉餉,居者無食,行者無糧。」也作「壯丁」。
Eng
- Cihui 丁壯 īngzhuàng n. able-bodied man
- Tần suất từ n. able-bodied man
Đức
- Handedict kräftig und jung
other
- Nguồn khác Người đàn ông mạnh mẽ
- Nguồn khác Người đàn ông làm công việc nặng nhọc do quan sai. Còn gọi là Đinh phu