壮年
tráng niên
Hán Việt: tráng niên · Pinyin: zhuàng nián
Tổng quan
tráng niên; đứng tuổi; trung niên (khoảng ba bốn mươi tuổi.)
古时以三十岁为壮年。今泛指三四十岁的人。
稱人在三、四十歲的時期。晉.袁淑〈效古〉詩:「勤役未云已,壯年徒為空。」《三國演義》第一二○回:「昔討逆壯年,以一校尉創立基業; 今孫皓舉江南而棄之!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tráng niên: tráng niên/đứng tuổi/trung niên; đứng tuổi; trung niên
- Biên soạn 壯年 huàngnián n. prime of life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱人在三、四十歲的時期。晉.袁淑〈效古〉詩:「勤役未云已,壯年徒為空。」《三國演義》第一二○回:「昔討逆壯年,以一校尉創立基業; 今孫皓舉江南而棄之!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时以三十岁为壮年。今泛指三四十岁的人。
- Kaggle Zh-Vi the noon of life
Eng
- JMdict prime of life
- Cihui lit. robust years; prime of life; summer; able-bodied (fit for military service); mature (talent, garden etc)
- Tần suất từ 壯年 huàngnián n. prime of life
ja
- JMdict 壮年(そうねん)
other
- Nguồn khác Tuỗi trẻ trung, mạnh khoẻ