丁壯
đinh tráng
Hán Việt: đinh tráng · Pinyin: dīng zhuàng
Tổng quan
tráng đinh: tráng niên/trai tráng
Nghĩa
Việt
- Cihui tráng đinh: tráng niên/trai tráng
- Cihui gười đàn ông mạnh mẽ — Người đàn ông làm công việc nặng nhọc do quan sai. Còn gọi là Đinh phu. đinh tráng đinh tráng ☆Người đàn ông mạnh mẽ — Người đàn ông làm công việc nặng nhọc do quan sai. Còn gọi là Đinh phu. tráng đinh; tráng niên; trai tráng。健壯的人,指青壯年。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到達兵役年齡的少壯男子。《漢書.卷六四上.嚴勵傳》:「丁壯從軍,老弱轉餉,居者無食,行者無糧。」也作「壯丁」。
Eng
- Cihui 丁壯 īngzhuàng n. able-bodied man