丁宁

dīng níngđinh ninh

Hán Việt: đinh ninh · Pinyin: dīng níng

Tổng quan

căn dặn; dặn dò; dặn đi dặn lại. mẹ anh ấy dặn đi dặn lại, bảo anh ấy đi đường cẩn thận

新华 · Tân Hoa Đại lục

反复地嘱咐他娘千~万嘱咐,叫他一路上多加小心。也作叮咛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

囑咐。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「蘭芝初還時,府吏見丁寧,結誓不別離。」《三國演義》第九六回:「吾累次丁寧告戒,街亭是吾根本。汝以全家之命,領此重任。」也作「叮嚀」。

Cấu tạo: 丁 (đinh) + 寧 (ninh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 囑咐。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「蘭芝初還時,府吏見丁寧,結誓不別離。」《三國演義》第九六回:「吾累次丁寧告戒,街亭是吾根本。汝以全家之命,領此重任。」也作「叮嚀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复地嘱咐他娘千~万嘱咐,叫他一路上多加小心。也作叮咛。

Eng

  • JMdict polite
  • JMdict courteous
  • JMdict civil
  • JMdict careful
  • JMdict close
  • Cihui variant of 叮嚀; 叮咛

ja

  • JMdict 丁寧(ていねい)

other

  • Nguồn khác Dặn đi dặn lại nhiều lần
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là nhớ kĩ lắm, không thể quên được
  • Nguồn khác 7 ghi: 山前一片閑田地 叉手丁寧問祖翁 幾度賣來還自買 爲憐松竹引清風 Một khoảnh đất hoang trước núi xanh, Chắp tay khẩn khoản hỏi cha ông, Bao phen bán đi rồi mua lại Vì thương tùng trúc dẫn gió lành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叮嘱 · 吩咐 · 嘱咐