吩咐

fēn fuphân phù

Hán Việt: phân phù · Pinyin: fēn fu

Tổng quan

bảo; hướng dẫn; ra lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘱咐; 口头命令或派遣临出门,母亲反覆吩咐他要小心, 吩咐兵丁立即去抓人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

叮囑,多指長輩囑告晚輩,含有命令、派遣的語氣。《老殘遊記》第一九回:「有甚麼事,他人頭兒也很熟,吩咐了,就好辦的了。」《文明小史》第二三回:「門上聽了這般吩咐,那敢怠慢?」

Cấu tạo: 吩 (phân) + 咐 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dặn dò
  • VietPhrases Phân phó; dặn bảo kẻ dưới
  • Tần suất từ phân phó/phân phù: phân phó/Phân phó/dặn bảo kẻ dưới; sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá), sự bỏ thầu, (thông tục) sự mời, sự xướng bài (bài brit), tìm cách để đạt được, cố gắng để được, đặt giá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu, mời chào, công bố, xướng bài (bài brit), (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh, trả hơn tiền; tăng giá, hứa hẹn; có triển vọng khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị, (pháp lý) ra lệnh cấm nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết…
  • Biên soạn 吩咐 fēnfù* v. <coll.> tell; instruct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叮囑,多指長輩囑告晚輩,含有命令、派遣的語氣。《老殘遊記》第一九回:「有甚麼事,他人頭兒也很熟,吩咐了,就好辦的了。」《文明小史》第二三回:「門上聽了這般吩咐,那敢怠慢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘱咐; 口头命令或派遣临出门,母亲反覆吩咐他要小心, 吩咐兵丁立即去抓人。
  • Kaggle Zh-Vi bid

Eng

  • Cihui to tell; to instruct; to command
  • Tần suất từ 吩咐 fēnfù* v. <coll.> tell; instruct , Lǎoshī ∼ xuésheng zuò zuòyè bùyào cūxīndàyì. The teacher asked students not to do homework carelessly

Đức

  • Handedict Bsp.: 有何吩咐 有何吩咐 -- Womit kann ich dienen ? Was wünschen Sie ?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丁宁 · 交代 · 叮咛 · 叮嘱 · 嘱咐 · 嘱托 · 派遣