丁寧

dīng níng đinh ninh

Hán Việt: đinh ninh · Pinyin: dīng níng

Tổng quan

biến thể của 叮嚀|叮咛

Cấu tạo: (đinh) + (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 叮嚀|叮咛
  • Cihui đinh ninh đinh ninh ☆Dặn đi dặn lại nhiều lần — Ta còn hiểu là nhớ kĩ lắm, không thể quên được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 囑咐。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「蘭芝初還時,府吏見丁寧,結誓不別離。」《三國演義》第九六回:「吾累次丁寧告戒,街亭是吾根本。汝以全家之命,領此重任。」也作「叮嚀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复地嘱咐他娘千~万嘱咐,叫他一路上多加小心。也作叮咛。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
  • Cihui variant of 叮嚀|叮咛

ja

  • JMdict polite|courteous|civil|careful|close

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叮嘱 · 吩咐 · 嘱咐