丁是丁,卯是卯
Pinyin: dīng shì dīng,mǎo shì mǎo
Tổng quan
nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ) | nghĩa bóng: tỉ mỉ | cẩn thận | rõ ràng
Cấu tạo: 丁 (đinh) + 是 (thị) + 丁 (đinh) + , + 卯 (mão) + 是 (thị) + 卯 (mão)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ) | nghĩa bóng: tỉ mỉ | cẩn thận | rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容做事一絲不苟,毫不通融。《紅樓夢》第四三回:「我看你利害,明兒有了事,我也丁是丁,卯是卯的,你也別抱怨。」《官場現形記》第四三回:「銀錢大事,再比小姪年紀輕的人,他也會丁是丁,卯是卯的。」也作「釘是釘,鉚是鉚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某个钉子一定要安在相应的铆处,不能有差错。形容对事认真,毫不含糊。
Eng
- CC-CEDICT lit. to keep ding (the fourth heavenly stem) distinct from mao (the fourth earthly branch) (idiom)|fig. meticulous|conscientious|unambiguous
- Cihui lit. to keep ding (the fourth heavenly stem) distinct from mao (the fourth earthly branch) (idiom)/fig. meticulous/conscientious/unambiguous