丁點兒

dīng diǎn er đinh điểm nhi

Hán Việt: đinh điểm nhi · Pinyin: dīng diǎn er

Tổng quan

chút: ít/tí xíu/tí tẹo/cỏn con

Cấu tạo: (đinh) + (điểm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chút: ít/tí xíu/tí tẹo/cỏn con
  • Cihui chút; ít; tí xíu; tí tẹo; cỏn con。量詞,表示極少或極小(程度比'點兒'深)。 一丁點兒毛病也沒有。 không một chút tì vết 這丁點兒事何必放在心上。 việc cỏn con để bụng làm gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一點兒。形容極少或極小。如:「他才丁點兒大的孩子,這樣斥責不會太嚴重嗎?」也作「釘點兒」。

Eng

  • Cihui 丁點兒 īngdiǎnr ►See dīngdiǎn