七星坛

qī xīng tánthất tinh đàn

Hán Việt: thất tinh đàn · Pinyin: qī xīng tán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道教用以祭祀北斗七星的台。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道教祭拜北斗七星的祭壇。唐.陸龜蒙〈上元日道室焚修寄襲美〉詩:「唯有世塵中小兆,夜來心拜七星壇。」《三國演義》第四九回:「都督若要東南風時,可於南屏山建一臺,名曰『七星壇』:高九尺,作三層,用一百二十人,手執旗旛圍遶。」

Cấu tạo: 七 (thất) + 星 (tinh) + 壇 (đàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教用以祭祀北斗七星的台。

Từ liên quan

Gần nghĩa

七星关 · 七星区 · 七星 · 七星关区 · 七星瓢虫 · 七星冠 · 七星剑 · 七星劍